Nhà máy tiếng Nhật là gì?
"nhà máy" trong tiếng Nhật là 工場 (こうじょう) (danh từ).
工場 Danh từ
こうじょうkōjōHán Việt: CONG TRƯỜNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà máy.
- 彼は工場で働いている。 Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.
Câu hỏi thường gặp
Nhà máy tiếng Nhật là gì?
"nhà máy" trong tiếng Nhật là 工場 (こうじょう) (danh từ).