Nguyệt thực tiếng Nhật là gì?
"nguyệt thực" trong tiếng Nhật là 月食 (げっしょく) (danh từ).
月食 Danh từ
げっしょくgesshokuHán Việt: NGUYỆT THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyệt thực.
- 昨日の月食見た? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
Câu hỏi thường gặp
Nguyệt thực tiếng Nhật là gì?
"nguyệt thực" trong tiếng Nhật là 月食 (げっしょく) (danh từ).