Nguyên tắc tiếng Nhật là gì?
"nguyên tắc" trong tiếng Nhật là 原理 (げんり) (danh từ), 原則 (げんそく) (danh từ).
原理 Danh từ
げんりgenriHán Việt: NGUYÊN LÝJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.
原則 Danh từ
げんそくgensokuHán Việt: NGUYÊN TẮCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên tắc, nguyên lý, nguyên lí.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên tắc tiếng Nhật là gì?
"nguyên tắc" trong tiếng Nhật là 原理 (げんり) (danh từ), 原則 (げんそく) (danh từ).