Nguyên hình tiếng Nhật là gì?
"nguyên hình" trong tiếng Nhật là 原型 (げんけい) (danh từ), 祖型 (そけい) (danh từ).
原型 Danh từ
げんけいgenkeiHán Việt: NGUYÊN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên hình, nguyên mẫu.
祖型 Danh từ
そけいsokeiHán Việt: TỔ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên mẫu, nguyên hình.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên hình tiếng Nhật là gì?
"nguyên hình" trong tiếng Nhật là 原型 (げんけい) (danh từ), 祖型 (そけい) (danh từ).