Ngu xuẩn tiếng Nhật là gì?
"ngu xuẩn" trong tiếng Nhật là 間抜け (まぬけ) (tính từ đuôi na).
間抜け Tính từ đuôi na
まぬけmanuke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu ngốc, ngu xuẩn.
- 彼女は彼を間抜けな人間とみなした。 Cô ấy coi anh ta là một người ngu xuẩn.
Câu hỏi thường gặp
Ngu xuẩn tiếng Nhật là gì?
"ngu xuẩn" trong tiếng Nhật là 間抜け (まぬけ) (tính từ đuôi na).