Ngu si hưởng thái bình tiếng Nhật là gì?
"ngu si hưởng thái bình" trong tiếng Nhật là 知らぬが仏 (しらぬがほとけ) (cụm từ).
知らぬが仏 Cụm từ
しらぬがほとけshiranugahotoke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu si hưởng thái bình.
- 知らぬが仏。 Ngu si hưởng thái bình.
Câu hỏi thường gặp
Ngu si hưởng thái bình tiếng Nhật là gì?
"ngu si hưởng thái bình" trong tiếng Nhật là 知らぬが仏 (しらぬがほとけ) (cụm từ).