Ngoại ngữ tiếng Nhật là gì?
"ngoại ngữ" trong tiếng Nhật là 外国語 (がいこくご) (danh từ).
外国語 Danh từ
がいこくごgaikokugoHán Việt: NGOẠI QUỐC NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại ngữ.
- 外国語を上手に話すには時間がかかる。 Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
- 私は外国語を二つ教わっている。 Tôi đang học hai ngoại ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại ngữ tiếng Nhật là gì?
"ngoại ngữ" trong tiếng Nhật là 外国語 (がいこくご) (danh từ).