Ngoại lai tiếng Nhật là gì?
"ngoại lai" trong tiếng Nhật là 外来 (がいらい) (danh từ).
外来 Danh từ
がいらいgairaiHán Việt: NGOẠI LAIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại lai.
- 君は外来思想に偏見を抱いているようだ。 Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại lai tiếng Nhật là gì?
"ngoại lai" trong tiếng Nhật là 外来 (がいらい) (danh từ).