Ngoại khoa tiếng Nhật là gì?
"ngoại khoa" trong tiếng Nhật là 外科 (げか) (danh từ).
外科 Danh từ
げかgekaHán Việt: NGOẠI KHOAJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại khoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại khoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại khoa tiếng Nhật là gì?
"ngoại khoa" trong tiếng Nhật là 外科 (げか) (danh từ).