Ngoài trái đất tiếng Nhật là gì?
"ngoài trái đất" trong tiếng Nhật là 地球外 (ちきゅうがい) (danh từ).
地球外 Danh từ
ちきゅうがいchikyūgaiHán Việt: ĐỊA CẦU NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài trái đất.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài trái đất tiếng Nhật là gì?
"ngoài trái đất" trong tiếng Nhật là 地球外 (ちきゅうがい) (danh từ).