Nghi thức tiếng Nhật là gì?
"nghi thức" trong tiếng Nhật là 儀式 (ぎしき) (danh từ), 式典 (しきてん) (danh từ).
儀式 Danh từ
ぎしきgishikiHán Việt: NGHI THỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi thức, lễ nghi, nghi lễ.
式典 Danh từ
しきてんshikitenHán Việt: THỨC ĐIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.
Câu hỏi thường gặp
Nghi thức tiếng Nhật là gì?
"nghi thức" trong tiếng Nhật là 儀式 (ぎしき) (danh từ), 式典 (しきてん) (danh từ).