Nghiệp dư tiếng Nhật là gì?
"nghiệp dư" trong tiếng Nhật là アマチュア (danh từ), アマ (danh từ).
アマチュア Danh từ
amachuaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.
アマ Danh từ
ama giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.
Câu hỏi thường gặp
Nghiệp dư tiếng Nhật là gì?
"nghiệp dư" trong tiếng Nhật là アマチュア (danh từ), アマ (danh từ).