Nghiệp chướng tiếng Nhật là gì?
"nghiệp chướng" trong tiếng Nhật là 業 (ごう) (danh từ), カルマ (danh từ), 羯磨 (かつま) (danh từ).
業 Danh từ
ごうgōHán Việt: NGHIỆPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiệp, nghiệp chướng.
カルマ Danh từ
karuma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiệp, nghiệp chướng.
羯磨 Danh từ
かつまkatsuma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiệp, nghiệp chướng.
Câu hỏi thường gặp
Nghiệp chướng tiếng Nhật là gì?
"nghiệp chướng" trong tiếng Nhật là 業 (ごう) (danh từ), カルマ (danh từ), 羯磨 (かつま) (danh từ).