Nghiên cứu tiếng Nhật là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Nhật là 研究 (けんきゅう) (danh từ).
研究 Danh từ
けんきゅうkenkyūHán Việt: NGHIÊN CỨUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu.
- 彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。 Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
- その医者はたちはガン研究に従事している。 Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
Câu hỏi thường gặp
Nghiên cứu tiếng Nhật là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Nhật là 研究 (けんきゅう) (danh từ).