Nghiêm túc tiếng Nhật là gì?
"nghiêm túc" trong tiếng Nhật là 厳粛 (げんしゅく) (tính từ đuôi na).
厳粛 Tính từ đuôi na
げんしゅくgenshukuHán Việt: NGHIÊM TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm túc.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm túc tiếng Nhật là gì?
"nghiêm túc" trong tiếng Nhật là 厳粛 (げんしゅく) (tính từ đuôi na).