Nghi tiếng Nhật là gì?
"nghi" trong tiếng Nhật là 疑う (うたがう) (động từ).
疑う Động từ
うたがうutagauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ.
- 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"
- 私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。 Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Nghi tiếng Nhật là gì?
"nghi" trong tiếng Nhật là 疑う (うたがう) (động từ).