Nghĩa địa tiếng Nhật là gì?
"nghĩa địa" trong tiếng Nhật là 墓地 (ぼち) (danh từ), 墓場 (はかば) (danh từ), 霊園 (れいえん) (danh từ).
墓地 Danh từ
ぼちbochiHán Việt: MỘ ĐỊAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
墓場 Danh từ
はかばhakabaHán Việt: MỘ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
霊園 Danh từ
れいえんreienHán Việt: LINH VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa.
墓園 Danh từ
ぼえんboenHán Việt: MỘ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa địa tiếng Nhật là gì?
"nghĩa địa" trong tiếng Nhật là 墓地 (ぼち) (danh từ), 墓場 (はかば) (danh từ), 霊園 (れいえん) (danh từ).