Ngư dân tiếng Nhật là gì?
"ngư dân" trong tiếng Nhật là 漁師 (りょうし) (danh từ).
漁師 Danh từ
りょうしryōshiHán Việt: NGƯ SƯJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngư dân, dân chài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngư dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngư dân tiếng Nhật là gì?
"ngư dân" trong tiếng Nhật là 漁師 (りょうし) (danh từ).