Người cá tiếng Nhật là gì?
"người cá" trong tiếng Nhật là 人魚 (にんぎょ) (danh từ), 半魚人 (はんぎょじん) (danh từ).
人魚 Danh từ
にんぎょningyoHán Việt: NHÂN NGƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân ngư, nàng tiên cá, người cá.
半魚人 Danh từ
はんぎょじんhangyojinHán Việt: BÁN NGƯ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cá.
Câu hỏi thường gặp
Người cá tiếng Nhật là gì?
"người cá" trong tiếng Nhật là 人魚 (にんぎょ) (danh từ), 半魚人 (はんぎょじん) (danh từ).