Người bán sữa tiếng Nhật là gì?
"người bán sữa" trong tiếng Nhật là 牛乳屋 (ぎゅうにゅうや) (danh từ).
牛乳屋 Danh từ
ぎゅうにゅうやgyūnyūyaHán Việt: NGƯU NHŨ ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bán sữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bán sữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người bán sữa tiếng Nhật là gì?
"người bán sữa" trong tiếng Nhật là 牛乳屋 (ぎゅうにゅうや) (danh từ).