Ngăn kéo tiếng Nhật là gì?
"ngăn kéo" trong tiếng Nhật là 引き出し (ひきだし) (danh từ).
引き出し Danh từ
ひきだしhikidashiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn kéo, hộc.
- 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.
Câu hỏi thường gặp
Ngăn kéo tiếng Nhật là gì?
"ngăn kéo" trong tiếng Nhật là 引き出し (ひきだし) (danh từ).