TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngăn kéo tiếng Nhật là gì?

"ngăn kéo" trong tiếng Nhật là 引き出し (ひきだし) (danh từ).

引(ひ)き出(だ)し Danh từ

ひきだしhikidashiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn kéo, hộc.

  • 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.

Xem đầy đủ từ "引き出し": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn kéo tiếng Nhật là gì?

"ngăn kéo" trong tiếng Nhật là 引き出し (ひきだし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.