Ngô tiếng Nhật là gì?
"ngô" trong tiếng Nhật là 穀物 (こくもつ) (danh từ), とうもろこし (danh từ).
穀物 Danh từ
こくもつkokumotsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngũ cốc, ngô.
とうもろこし Danh từ
tōmorokoshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp, ngô.
Câu hỏi thường gặp
Ngô tiếng Nhật là gì?
"ngô" trong tiếng Nhật là 穀物 (こくもつ) (danh từ), とうもろこし (danh từ).