Ngón tay trỏ tiếng Nhật là gì?
"ngón tay trỏ" trong tiếng Nhật là 人差し指 (ひとさしゆび) (danh từ), 食指 (しょくし) (danh từ).
人差し指 Danh từ
ひとさしゆびhitosashiyubiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay trỏ.
食指 Danh từ
しょくしshokushiHán Việt: THỰC CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay trỏ.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tay trỏ tiếng Nhật là gì?
"ngón tay trỏ" trong tiếng Nhật là 人差し指 (ひとさしゆび) (danh từ), 食指 (しょくし) (danh từ).