Ngày thứ hai tiếng Nhật là gì?
"ngày thứ hai" trong tiếng Nhật là 月曜日 (げつようび) (danh từ).
月曜日 Danh từ
げつようびgetsuyōbiHán Việt: NGUYỆT DIỆU NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thứ hai.
- 月曜日にはバスはたいてい遅れる。 Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.
- トムは月曜日に来て翌日帰った。 Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.
Câu hỏi thường gặp
Ngày thứ hai tiếng Nhật là gì?
"ngày thứ hai" trong tiếng Nhật là 月曜日 (げつようび) (danh từ).