Ngày thường tiếng Nhật là gì?
"ngày thường" trong tiếng Nhật là 平日 (へいじつ) (phó từ), 週日 (しゅうじつ) (danh từ), ウィークデー (danh từ).
平日 Phó từ
へいじつheijitsuHán Việt: BÌNH NHẬTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thường.
週日 Danh từ
しゅうじつshūjitsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thường.
ウィークデー Danh từ
wīkudē giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thường.
Câu hỏi thường gặp
Ngày thường tiếng Nhật là gì?
"ngày thường" trong tiếng Nhật là 平日 (へいじつ) (phó từ), 週日 (しゅうじつ) (danh từ), ウィークデー (danh từ).