Nan hoa tiếng Nhật là gì?
"nan hoa" trong tiếng Nhật là スポーク (danh từ), 輻 (や) (danh từ).
スポーク Danh từ
supōku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nan hoa, căm.
輻 Danh từ
やyaHán Việt: BỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nan hoa, căm.
Câu hỏi thường gặp
Nan hoa tiếng Nhật là gì?
"nan hoa" trong tiếng Nhật là スポーク (danh từ), 輻 (や) (danh từ).