Nam châm tiếng Nhật là gì?
"nam châm" trong tiếng Nhật là 磁石 (じしゃく) (danh từ).
磁石 Danh từ
じしゃくjishakuHán Việt: TỪ THẠCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam châm.
- 地球は内部に大きな磁石を持ったボールのようなものである。 Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
Câu hỏi thường gặp
Nam châm tiếng Nhật là gì?
"nam châm" trong tiếng Nhật là 磁石 (じしゃく) (danh từ).