Nữ y tá tiếng Nhật là gì?
"nữ y tá" trong tiếng Nhật là 看護婦 (かんごふ) (danh từ).
看護婦 Danh từ
かんごふkangofuHán Việt: KHÁN HỘ PHỤJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ y tá.
- 目が見えない看護婦は年寄りの世話をすることに一身を捧げた。 Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.
Câu hỏi thường gặp
Nữ y tá tiếng Nhật là gì?
"nữ y tá" trong tiếng Nhật là 看護婦 (かんごふ) (danh từ).