Nữ thần tiếng Nhật là gì?
"nữ thần" trong tiếng Nhật là 女神 (めがみ) (danh từ), 女神 (じょしん) (danh từ).
女神 Danh từ
めがみmegamiHán Việt: NỮ THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ thần, thiên nữ.
- 自由の女神の右腕の長さは12.8mである。 Tay phải của tượng Nữ thần Tự do dài 12.8 mét.
女神 Danh từ
じょしんjoshinHán Việt: NỮ THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ thần, thiên nữ.
- 自由の女神の右腕の長さは12.8mである。 Tay phải của tượng Nữ thần Tự do dài 12.8 mét.
Câu hỏi thường gặp
Nữ thần tiếng Nhật là gì?
"nữ thần" trong tiếng Nhật là 女神 (めがみ) (danh từ), 女神 (じょしん) (danh từ).