Nữ sinh tiếng Nhật là gì?
"nữ sinh" trong tiếng Nhật là 女生 (じょせい) (danh từ), 女生徒 (じょせいと) (danh từ), 女学生 (じょがくせい) (danh từ).
女生 Danh từ
じょせいjoseiHán Việt: NỮ SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ sinh.
女生徒 Danh từ
じょせいとjoseitoHán Việt: NỮ SINH ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ sinh.
女学生 Danh từ
じょがくせいjogakuseiHán Việt: NỮ HỌC SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ sinh.
女子生徒 Danh từ
じょしせいとjoshiseitoHán Việt: NỮ TỬ SINH ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ sinh.
Câu hỏi thường gặp
Nữ sinh tiếng Nhật là gì?
"nữ sinh" trong tiếng Nhật là 女生 (じょせい) (danh từ), 女生徒 (じょせいと) (danh từ), 女学生 (じょがくせい) (danh từ).