Nửa đêm tiếng Nhật là gì?
"nửa đêm" trong tiếng Nhật là 真夜中 (まよなか) (danh từ), 正子 (しょうし) (danh từ).
真夜中 Danh từ
まよなかmayonakaHán Việt: CHÂN DẠ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa đêm, đêm.
- 彼は真夜中に電話してきた。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
- 彼は真夜中に電話をかけてきた。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
正子 Danh từ
しょうしshōshiHán Việt: CHÍNH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa đêm, đêm.
Câu hỏi thường gặp
Nửa đêm tiếng Nhật là gì?
"nửa đêm" trong tiếng Nhật là 真夜中 (まよなか) (danh từ), 正子 (しょうし) (danh từ).