Nợ quốc gia tiếng Nhật là gì?
"nợ quốc gia" trong tiếng Nhật là 国債 (こくさい) (danh từ).
国債 Danh từ
こくさいkokusaiHán Việt: QUỐC TRÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ quốc gia, nợ chính phủ.
- ギリシャはもはや自分の国債を償還することができない。 Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
Nợ quốc gia tiếng Nhật là gì?
"nợ quốc gia" trong tiếng Nhật là 国債 (こくさい) (danh từ).