Nỗ lực tiếng Nhật là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Nhật là 努力 (どりょく) (danh từ).
努力 Danh từ
どりょくdoryokuHán Việt: NỖ LỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nỗ lực, cố gắng.
- どんなに努力してみても、彼は迷路から出られなかった。 Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó.
- 彼らの努力は骨折り損に終わった。 Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển.
Câu hỏi thường gặp
Nỗ lực tiếng Nhật là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Nhật là 努力 (どりょく) (danh từ).