Nồi nào úp vung nấy tiếng Nhật là gì?
"nồi nào úp vung nấy" trong tiếng Nhật là 割れ鍋に綴じ蓋 (われなべにとじぶた) (cụm từ).
割れ鍋に綴じ蓋 Cụm từ
われなべにとじぶたwarenabenitojibuta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồi nào úp vung nấy.
Câu hỏi thường gặp
Nồi nào úp vung nấy tiếng Nhật là gì?
"nồi nào úp vung nấy" trong tiếng Nhật là 割れ鍋に綴じ蓋 (われなべにとじぶた) (cụm từ).