Nồi áp suất tiếng Nhật là gì?
"nồi áp suất" trong tiếng Nhật là 圧力鍋 (あつりょくなべ) (danh từ).
圧力鍋 Danh từ
あつりょくなべatsuryokunabeHán Việt: ÁP LỰC OA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồi áp suất.
Câu hỏi thường gặp
Nồi áp suất tiếng Nhật là gì?
"nồi áp suất" trong tiếng Nhật là 圧力鍋 (あつりょくなべ) (danh từ).