Mỹ phẩm tiếng Nhật là gì?
"mỹ phẩm" trong tiếng Nhật là 化粧品 (けしょうひん) (danh từ).
化粧品 Danh từ
けしょうひんkeshōhinHán Việt: HOÁ TRANG PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỹ phẩm, mĩ phẩm.
- 化粧品にかぶれました。 Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Mỹ phẩm tiếng Nhật là gì?
"mỹ phẩm" trong tiếng Nhật là 化粧品 (けしょうひん) (danh từ).