Mủ tiếng Nhật là gì?
"mủ" trong tiếng Nhật là 膿 (うみ) (danh từ), 樹脂 (じゅし) (danh từ).
膿 Danh từ
うみumi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mủ.
樹脂 Danh từ
じゅしjushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, mủ.
Câu hỏi thường gặp
Mủ tiếng Nhật là gì?
"mủ" trong tiếng Nhật là 膿 (うみ) (danh từ), 樹脂 (じゅし) (danh từ).