Mụn tiếng Nhật là gì?
"mụn" trong tiếng Nhật là にきび (danh từ), 丘疹 (きゅうしん) (danh từ).
にきび Danh từ
nikibiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn nhọt, mụn.
丘疹 Danh từ
きゅうしんkyūshin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn nhọt, mụn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mụn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mụn tiếng Nhật là gì?
"mụn" trong tiếng Nhật là にきび (danh từ), 丘疹 (きゅうしん) (danh từ).