Mỡ tiếng Nhật là gì?
"mỡ" trong tiếng Nhật là 脂肪 (しぼう) (danh từ), 脂 (あぶら) (danh từ).
脂肪 Danh từ
しぼうshibōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỡ.
- トムは、低脂肪・高タンパク質ダイエットをしています。 Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.
脂 Danh từ
あぶらaburaHán Việt: CAOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỡ.
Câu hỏi thường gặp
Mỡ tiếng Nhật là gì?
"mỡ" trong tiếng Nhật là 脂肪 (しぼう) (danh từ), 脂 (あぶら) (danh từ).