Một giờ tiếng Nhật là gì?
"một giờ" trong tiếng Nhật là 一時 (いちじ) (danh từ).
一時 Danh từ
いちじichijiHán Việt: NHẤT THỜIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một giờ.
- 彼は十一時に全ての照明を消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
- 彼は十一時に全ての電気を消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
Câu hỏi thường gặp
Một giờ tiếng Nhật là gì?
"một giờ" trong tiếng Nhật là 一時 (いちじ) (danh từ).