Mỗi sáng tiếng Nhật là gì?
"mỗi sáng" trong tiếng Nhật là 毎朝 (まいあさ) (danh từ).
毎朝 Danh từ
まいあさmaiasaHán Việt: MỖI TRIỀUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi sáng.
- 私は毎朝朝食を取ります。 Tôi ăn điểm tâm mỗi sáng.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi sáng tiếng Nhật là gì?
"mỗi sáng" trong tiếng Nhật là 毎朝 (まいあさ) (danh từ).