Mỗi năm tiếng Nhật là gì?
"mỗi năm" trong tiếng Nhật là 毎年 (まいとし) (phó từ).
毎年 Phó từ
まいとしmaitoshiHán Việt: MỖI NIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi năm, hằng năm.
- 毎年、多くの日本人が海外へ旅行する。 Mỗi năm có nhiều người Nhật đi du lịch nước ngoài.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi năm tiếng Nhật là gì?
"mỗi năm" trong tiếng Nhật là 毎年 (まいとし) (phó từ).