Mồm tiếng Nhật là gì?
"mồm" trong tiếng Nhật là 口 (くち) (danh từ).
口 Danh từ
くちkuchiHán Việt: KHẨUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miệng, mồm.
- 口に物をほおばって話すのは礼儀正しくない。 Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
Câu hỏi thường gặp
Mồm tiếng Nhật là gì?
"mồm" trong tiếng Nhật là 口 (くち) (danh từ).