Mồ hôi tiếng Nhật là gì?
"mồ hôi" trong tiếng Nhật là 汗 (あせ) (danh từ).
汗 Danh từ
あせaseHán Việt: HÃNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mồ hôi.
- 暑かったので、彼女は汗びっしょりになりました。 Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.
Câu hỏi thường gặp
Mồ hôi tiếng Nhật là gì?
"mồ hôi" trong tiếng Nhật là 汗 (あせ) (danh từ).