Mối tình đầu tiếng Nhật là gì?
"mối tình đầu" trong tiếng Nhật là 初恋 (はつこい) (danh từ).
初恋 Danh từ
はつこいhatsukoiHán Việt: SƠ LUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình yêu đầu tiên; mối tình đầu.
- 彼女は私の初恋です。 Cô ấy là mối tình đầu của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Mối tình đầu tiếng Nhật là gì?
"mối tình đầu" trong tiếng Nhật là 初恋 (はつこい) (danh từ).