Mối quan hệ tiếng Nhật là gì?
"mối quan hệ" trong tiếng Nhật là 関係 (かんけい) (danh từ).
関係 Danh từ
かんけいkankeiHán Việt: QUAN HỆJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan hệ, liên hệ, mối quan hệ.
- 彼女は生徒達との関係がとてもうまくいっている。 Cô ấy có mối quan hệ tốt với các học sinh.
Câu hỏi thường gặp
Mối quan hệ tiếng Nhật là gì?
"mối quan hệ" trong tiếng Nhật là 関係 (かんけい) (danh từ).