Mệnh đề tiếng Nhật là gì?
"mệnh đề" trong tiếng Nhật là 命題 (めいだい) (danh từ), 節 (せつ) (danh từ).
命題 Danh từ
めいだいmeidaiHán Việt: MỆNH ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh đề.
節 Danh từ
せつsetsuHán Việt: TIẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vế câu, mệnh đề.
Câu hỏi thường gặp
Mệnh đề tiếng Nhật là gì?
"mệnh đề" trong tiếng Nhật là 命題 (めいだい) (danh từ), 節 (せつ) (danh từ).