TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mặt cầu tiếng Nhật là gì?

"mặt cầu" trong tiếng Nhật là 球 (きゅう) (danh từ), 球体 (きゅうたい) (danh từ).

球(きゅう) Danh từ

きゅうkyūHán Việt: CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình cầu, mặt cầu, quả cầu.

Xem đầy đủ từ "球": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

球体(きゅうたい) Danh từ

きゅうたいkyūtaiHán Việt: CẦU THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt cầu, quả cầu.

Xem đầy đủ từ "球体": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mặt cầu tiếng Nhật là gì?

"mặt cầu" trong tiếng Nhật là 球 (きゅう) (danh từ), 球体 (きゅうたい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.