Mắc ma tiếng Nhật là gì?
"mắc ma" trong tiếng Nhật là マグマ (danh từ), 岩漿 (がんしょう) (danh từ).
マグマ Danh từ
maguma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc ma.
岩漿 Danh từ
がんしょうganshōHán Việt: NHAM TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc ma.
Câu hỏi thường gặp
Mắc ma tiếng Nhật là gì?
"mắc ma" trong tiếng Nhật là マグマ (danh từ), 岩漿 (がんしょう) (danh từ).