Mắc bệnh tiếng Nhật là gì?
"mắc bệnh" trong tiếng Nhật là かかる (động từ).
かかる Động từ
kakaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc bệnh.
Câu hỏi thường gặp
Mắc bệnh tiếng Nhật là gì?
"mắc bệnh" trong tiếng Nhật là かかる (động từ).
"mắc bệnh" trong tiếng Nhật là かかる (động từ).
kakaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắc bệnh.
"mắc bệnh" trong tiếng Nhật là かかる (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.